Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nitrogen oxides

Nghĩa thường dùng

các oxit nitơ (hỗn hợp các hợp chất của nitơ và oxy, thường là NO và NO₂, gây ô nhiễm không khí) danh từ

“Nitrogen oxides are major contributors to smog and acid rain.”Các oxit nitơ là tác nhân chính gây ra sương mù và mưa axit.

Đồng nghĩa NOxnitrous fumes
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • các oxit nitơ (hỗn hợp các hợp chất của nitơ và oxy, thường là NO và NO₂, gây ô nhiễm không khí)
    • nitrogen oxides emissions: khí thải oxit nitơ
    • reduce nitrogen oxides: giảm oxit nitơ
    • nitrogen oxides from vehicles: oxit nitơ từ xe cộ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...