no longer
Nghĩa thường dùng
không còn, không còn nữa
cụm từ
“He no longer works here.”Anh ấy không còn làm việc ở đây nữa.
Đồng nghĩa
not anymorenot any longerno more
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- không còn, không còn nữa
- no longer available: không còn có sẵn
- no longer needed: không còn cần thiết
- no longer valid: không còn hiệu lực