Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

no longer

Nghĩa thường dùng

không còn, không còn nữa cụm từ

“He no longer works here.”Anh ấy không còn làm việc ở đây nữa.

Trái nghĩa stillyet
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • không còn, không còn nữa
    • no longer available: không còn có sẵn
    • no longer needed: không còn cần thiết
    • no longer valid: không còn hiệu lực
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...