Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #275

yet

/jet/

phó từ

  • còn, hãy còn, còn nữa
    • we have ten minutes yet: chúng ta còn mười phút nữa
    • I remember him yet: tôi còn nhớ anh ta
    • while he was yet asleep: trong khi anh ta còn đang ngủ
    • there is much yet to do: hãy còn nhiều việc phải làm lắm
    • you mush work yet harder: anh còn phải làm việc tích cực hơn nữa
    • I have a yet more important thing to say: tôi còn có một điều quan trọng hơn nữa để nói
  • bây giờ, lúc này
    • can't you tell me yet?: bây giờ anh có thể nói với tôi được chưa?
    • we needn't do it just yet: chúng ta chẳng cần làm điều đó lúc này
  • tuy thế, tuy vậy, nhưng mà, mà, song
    • it is strange, yet true: thật là kỳ lạ nhưng mà đúng sự thực
    • I agree with you, but yet I can't consent: tôi đồng ý với anh song tôi không thể nào thoả thuận được
  • dù sao, dù thế nào
    • he will do it yet: dù thế nào nữa nó cũng sẽ làm điều đó
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vả lại, hơn nữa
    • much yet remains to be said: vả lại còn nhiều điều phải nói

thành ngữ

  1. as yet
    • cho đến nay, cho đến bây giờ
      • he has not known our abilities as yet: cho đến nay hắn chưa biết khả năng của chúng ta
  2. nor yet
    • mà cũng không
  3. not yet
    • chưa, còn chưa
      • he has not yet finished his task: nó chưa làm xong bài

liên từ

  • nhưng mà, song, ấy vậy mà, tuy thế, tuy nhiên
    • he worked hard, yet he failed: hắn ta làm việc tích cực ấy thế mà lại trượt
Trái nghĩa alreadyno longer
Định nghĩa tiếng Anh

r. up to the present time\nr. within an indefinite time or at an unspecified future time

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...