Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

no money, no honey

/noʊ ˈmʌni noʊ ˈhʌni/

Nghĩa thường dùng

Không có tiền, bạn không thể có những điều tốt đẹp. cụm từ

“If you want the best, remember: no money, no honey.”Nếu bạn muốn điều tốt nhất, hãy nhớ: không có tiền, không có gì tốt đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...