no-go
/'nәu^әu/
Biến thể từ
no-gos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
no-go
//
* danh từ- tình trạng bế tắc; tình thế không lối thoát
Định nghĩa tiếng Anh
a. not functioning properly or in suitable condition for proceeding