Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

no-go area

Nghĩa thường dùng

khu vực nguy hiểm, không ai dám vào cụm từ

“In fact some streets have become no-go areas, with high crime.”Thực tế, một số con phố đã trở thành khu vực nguy hiểm, tội phạm cao không ai dám vào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...