nobleness
/nou'bles/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nobleness
/nou'bles/
danh từ
- sự cao quý
- tính cao thượng, tính cao nhã, tính hào hiệp
Định nghĩa tiếng Anh
n the quality of elevation of mind and exaltation of character or ideals or conduct