Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nominalization

/ˌnɑːmɪnəlaɪˈzeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

sự danh từ hóa, sự chuyển đổi từ động từ/tính từ thành danh từ danh từ

“Nominalization is a common feature of academic writing.”Sự danh từ hóa là một đặc điểm phổ biến trong văn viết học thuật.

Biến thể từ nominalizations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự danh từ hóa, sự chuyển đổi từ động từ/tính từ thành danh từ
  • danh từ hóa (kết quả của quá trình chuyển đổi)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...