Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nominally

/'nɔminəli/ phổ biến #17091

Nghĩa thường dùng

trên danh nghĩa; về mặt hình thức trạng từ

“She is nominally the project lead but has limited authority.”Bà ấy trên danh nghĩa là trưởng dự án nhưng có quyền hạn hạn chế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nominally

/'nɔminəli/

ngoại động từ

  • trên danh nghĩa
Định nghĩa tiếng Anh

r. in name only

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...