nominally
/'nɔminəli/ phổ biến #17091
Nghĩa thường dùng
trên danh nghĩa; về mặt hình thức
trạng từ
“She is nominally the project lead but has limited authority.”Bà ấy trên danh nghĩa là trưởng dự án nhưng có quyền hạn hạn chế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nominally
/'nɔminəli/
ngoại động từ
- trên danh nghĩa
Định nghĩa tiếng Anh
r. in name only