nominee
/,nɔmi'ni:/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4081
Nghĩa thường dùng
người được đề cử
danh từ
“Each nominee will give a short speech.”Mỗi người được đề cử sẽ phát biểu ngắn gọn.
Biến thể từ
nominees số nhiều
Đồng nghĩa
candidateappointeedesigneecontestant
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nominee
/,nɔmi'ni:/
danh từ
- người được chỉ định, người được bổ nhiệm (vào một chức vụ gì)
- người được giới thiệu, người được đề cử (ra ứng cử)
Định nghĩa tiếng Anh
n a politician who is running for public office