Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nominee

/,nɔmi'ni:/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4081

Nghĩa thường dùng

người được đề cử danh từ

“Each nominee will give a short speech.”Mỗi người được đề cử sẽ phát biểu ngắn gọn.

Biến thể từ nominees số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nominee

/,nɔmi'ni:/

danh từ

  • người được chỉ định, người được bổ nhiệm (vào một chức vụ gì)
  • người được giới thiệu, người được đề cử (ra ứng cử)
Định nghĩa tiếng Anh

n a politician who is running for public office

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...