Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

non compos mentis

/nɔn'kɔmpәs'mentis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

non compos mentis

//

* tính từ
  • không chịu trách nhiệm pháp lý vì lý do mất trí
  • lơ mơ, lim dim, thiếu sáng suốt
Định nghĩa tiếng Anh

Not of sound mind; not having the regular use of reason; hence, also, as a noun, an idiot; a lunatic; one devoid of reason, either by nature or from accident.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...