Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

non-binding

/nɒnˈbaɪndɪŋ/

Nghĩa thường dùng

không ràng buộc, không bắt buộc tính từ

“The parties signed a non-binding memorandum of understanding.”Các bên đã ký một biên bản ghi nhớ không ràng buộc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...