Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

non-commercial

/nɒn kəˈmɜːrʃəl/

Nghĩa thường dùng

không vì lợi nhuận tính từ

“The non-commercial organization focuses on environmental protection.”Tổ chức không vì lợi nhuận tập trung vào bảo vệ môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...