Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

non-member

/'nɔn,membə/

Nghĩa thường dùng

người không phải là hội viên danh từ

“Non-members must pay a higher entrance fee.”Người không phải là hội viên phải trả phí vào cửa cao hơn.

Biến thể từ non-members số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

non-member

/'nɔn,membə/

danh từ

  • người không phải là hội viên
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...