Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

non-profit

/nɒnˈprɒfɪt/

Nghĩa thường dùng

phi lợi nhuận tính từ

“She works for a non-profit organization.”Cô ấy làm việc cho một tổ chức phi lợi nhuận.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...