Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nonetheless

/,nʌnðә'les/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #3298

Nghĩa thường dùng

tuy nhiên trạng từ

“It was difficult, nonetheless he persisted.”Khó khăn, tuy nhiên anh ấy vẫn kiên trì.

Đồng nghĩa neverthelesshoweverstill
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nonetheless

//

  • trạng từ
  • tuy nhiên, dù sao
Định nghĩa tiếng Anh

r despite anything to the contrary (usually following a concession)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...