Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

north-east

/'nɔ:θ'i:st/

Nghĩa thường dùng

hướng đông bắc danh từ

“A cold wind blows from the north-east in winter.”Gió lạnh thổi từ hướng đông bắc vào mùa đông.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

north-east

/'nɔ:θ'i:st/

danh từ

  • phía đông bắc
  • miền đông bắc

tính từ

  • đông bắc

phó từ

  • về hướng đông bắc
Định nghĩa tiếng Anh

r to, toward, or in the northeast

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...