Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

northeast

/ˈnɔrθiːst/

Nghĩa thường dùng

đông bắc danh từ

“The northeast region is known for its mountains.”Khu vực đông bắc nổi tiếng với những ngọn núi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đông bắc

ví dụ

The northeast region is known for its mountains. — Khu vực đông bắc nổi tiếng với những ngọn núi.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...