northeast
/ˈnɔrθiːst/
Nghĩa thường dùng
đông bắc
danh từ
“The northeast region is known for its mountains.”Khu vực đông bắc nổi tiếng với những ngọn núi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- đông bắc
ví dụ
The northeast region is known for its mountains. — Khu vực đông bắc nổi tiếng với những ngọn núi.