norwegian
/nɔ:'wi:dʤən/ phổ biến #9813
“norwegians” là số nhiều của norwegian — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
thuộc Na Uy
tính từ
“Norwegian fjords are famous for their beauty.”Các vịnh hẹp Na Uy nổi tiếng với vẻ đẹp của chúng.
Biến thể từ
norwegians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
norwegian
/nɔ:'wi:dʤən/
tính từ
- (thuộc) Na-uy
danh từ
- người Na-uy
- tiếng Na-uy
Định nghĩa tiếng Anh
n. a native or inhabitant of Norway n. a Scandinavian language that is spoken in Norway a. of or relating to Norway or its people or culture or language