Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nose to the grindstone

/noʊz tə ðə ˈɡraɪndstoʊn/

Nghĩa thường dùng

Làm việc chăm chỉ và liên tục. cụm từ

“If you want to succeed, you need to keep your nose to the grindstone.”Nếu bạn muốn thành công, bạn cần làm việc chăm chỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...