nosey
/'nouzi/ phổ biến #39486
Biến thể từ
noseyed quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nosey
/'nouzi/
tính từ
- có mũi to
- thành mũi (đối với mùi thối)
- có mùi hôi thối
- ngát, thơm (trà)
- (từ lóng) hay sục sạo, tò mò, thọc mạch; hay can thiệp vào việc người khác
thành ngữ
- Nosy Parker
- người hay can thiệp vào việc người khác; người lăng xăng
Định nghĩa tiếng Anh
s offensively curious or inquisitive