Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nostalgic

/nɔs'tældʤik/ Collins ★ phổ biến #10502

Nghĩa thường dùng

Cảm thấy hoặc biểu đạt nỗi nhớ về quá khứ. tính từ

“The film has a nostalgic feel, reminiscent of the 80s.”Bộ phim có cảm giác hoài niệm, gợi nhớ đến những năm 80.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nostalgic

/nɔs'tældʤik/

tính từ

  • nhớ nhà, nhớ quê hương
  • luyến tiếc quá kh
Định nghĩa tiếng Anh

s. unhappy about being away and longing for familiar things or persons

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...