nostalgic
/nɔs'tældʤik/ Collins ★ phổ biến #10502
Nghĩa thường dùng
Cảm thấy hoặc biểu đạt nỗi nhớ về quá khứ.
tính từ
“The film has a nostalgic feel, reminiscent of the 80s.”Bộ phim có cảm giác hoài niệm, gợi nhớ đến những năm 80.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nostalgic
/nɔs'tældʤik/
tính từ
- nhớ nhà, nhớ quê hương
- luyến tiếc quá kh
Định nghĩa tiếng Anh
s. unhappy about being away and longing for familiar things or persons