Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

not a care in the world

/nɑt ə kɛr ɪn ðə wɜrld/

Nghĩa thường dùng

hoàn toàn không lo lắng cụm từ

“She walked around with not a care in the world.”Cô ấy đi lại mà không lo lắng gì cả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...