Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

not available

Nghĩa thường dùng

không có sẵn, không có mặt cụm từ

“I'm sorry, but the manager is not available at the moment. He is in a meeting.”Tôi xin lỗi, nhưng quản lý hiện không có mặt. Ông ấy đang họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...