Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

not enough

Nghĩa thường dùng

không đủ cụm từ

“There is not enough food for everyone.”Không có đủ thức ăn cho mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...