Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

not give a hoot

/nɑt ɡɪv ə hʊt/

Nghĩa thường dùng

không quan tâm chút nào đến điều gì cụm từ

“He doesn't give a hoot about the rules.”Anh ấy không quan tâm chút nào đến các quy tắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...