Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

not give a toss

/nɑt ɡɪv ə tɔs/

Nghĩa thường dùng

không quan tâm chút nào cụm từ

“He doesn't give a toss about the rules.”Anh ấy không quan tâm đến quy tắc chút nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...