Từ điển Anh–Việt

112.258 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

not long ago

/nɑt lɔŋ əˈɡoʊ/

Nghĩa thường dùng

không lâu trước đây cụm từ

“I saw her not long ago.”Tôi đã gặp cô ấy không lâu trước đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...