Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

not see eye to eye

/nɑt si aɪ tu aɪ/

Nghĩa thường dùng

Không đồng ý với ai đó. cụm từ

“They do not see eye to eye on political issues.”Họ không đồng ý về các vấn đề chính trị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...