Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

not take to heart

/nɑt teɪk tə hɑrt/

Nghĩa thường dùng

không bị ảnh hưởng về mặt cảm xúc cụm từ

“You shouldn't take it to heart; it was just a joke.”Bạn không nên để bụng; chỉ là một trò đùa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...