Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

not to last long

Nghĩa thường dùng

không tồn tại được lâu cụm từ

“Many organic materials are known not to last long when exposed to harsh environmental conditions.”Nhiều vật liệu hữu cơ được biết là không tồn tại được lâu khi tiếp xúc với điều kiện môi trường khắc nghiệt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...