Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

not unlike

/nɑt ʌnˈlaɪk/

Nghĩa thường dùng

không khác; tương tự như cụm từ

“His approach is not unlike that of his mentor.”Cách tiếp cận của anh ấy không khác gì so với người hướng dẫn của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...