Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

not-for-profit

/nɒt fɔː prɒfɪt/

Nghĩa thường dùng

tổ chức không vì lợi nhuận tính từ

“She works for a not-for-profit organization that helps the homeless.”Cô ấy làm việc cho một tổ chức phi lợi nhuận giúp đỡ người vô gia cư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...