note down
Nghĩa thường dùng
ghi chép lại
cụm từ
“I always note down new words when I read.”Tôi luôn ghi chép lại các từ mới khi đọc sách.
Từ điển Anh–Việt
112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I always note down new words when I read.”Tôi luôn ghi chép lại các từ mới khi đọc sách.
Đang tải...