Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

noted

/'noutid/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #10860

Nghĩa thường dùng

nổi bật tính từ

“He is a noted author.”Ông ấy là một tác giả nổi bật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

noted

/'noutid/

tính từ

  • nổi tiếng, có danh tiếng
    • a noted musician: một nhạc sĩ nổi tiếng
Định nghĩa tiếng Anh

s. worthy of notice or attention

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...