noted
/'noutid/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #10860
Nghĩa thường dùng
nổi bật
tính từ
“He is a noted author.”Ông ấy là một tác giả nổi bật.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
noted
/'noutid/
tính từ
- nổi tiếng, có danh tiếng
- a noted musician: một nhạc sĩ nổi tiếng
Định nghĩa tiếng Anh
s. worthy of notice or attention