noteworthy
/'nout,wə:ði/ phổ biến #9460
Nghĩa thường dùng
đáng chú ý, đáng ghi nhận
tính từ
“The team achieved noteworthy results in product development.”Đội đạt được kết quả đáng ghi nhận trong phát triển sản phẩm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
noteworthy
/'nout,wə:ði/
tính từ
- đáng chú ý, đáng để ý; đáng ghi nh
Định nghĩa tiếng Anh
s. worthy of notice s. worthy of notice