Từ điển Anh–Việt

112.355 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

noteworthy

/'nout,wə:ði/ phổ biến #9460

Nghĩa thường dùng

đáng chú ý, đáng ghi nhận tính từ

“The team achieved noteworthy results in product development.”Đội đạt được kết quả đáng ghi nhận trong phát triển sản phẩm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

noteworthy

/'nout,wə:ði/

tính từ

  • đáng chú ý, đáng để ý; đáng ghi nh
Định nghĩa tiếng Anh

s. worthy of notice s. worthy of notice

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...