Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nothing much

Nghĩa thường dùng

không có gì nhiều cụm từ

“When asked how his day was, he replied, 'Nothing much.'”Khi được hỏi ngày hôm nay của anh thế nào, anh trả lời: 'Không có gì nhiều.'

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • không có gì nhiều
    • not much going on: không có gì xảy ra nhiều
  • không có gì đặc biệt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...