nothing much
Nghĩa thường dùng
không có gì nhiều
cụm từ
“When asked how his day was, he replied, 'Nothing much.'”Khi được hỏi ngày hôm nay của anh thế nào, anh trả lời: 'Không có gì nhiều.'
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- không có gì nhiều
- not much going on: không có gì xảy ra nhiều
- không có gì đặc biệt