Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

notice board

Nghĩa thường dùng

bảng thông báo danh từ

“The notice board is filled with important announcements.”Bảng thông báo đầy những thông báo quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bảng thông báo
    • community notice board: bảng thông báo cộng đồng
    • school notice board: bảng thông báo trường học
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...