Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

noticeable

/'noutisəbl/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #8488

Nghĩa thường dùng

có thể nhận thấy tính từ

“The stain on the shirt was very noticeable.”Vết bẩn trên áo rất dễ nhận thấy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

noticeable

/'noutisəbl/

tính từ

  • đáng chú ý, đáng để ý
  • có thể nhận thấy, có thể thấy r
Định nghĩa tiếng Anh

a. capable or worthy of being perceived s. readily noticed

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...