noticeable
/'noutisəbl/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #8488
Nghĩa thường dùng
có thể nhận thấy
tính từ
“The stain on the shirt was very noticeable.”Vết bẩn trên áo rất dễ nhận thấy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
noticeable
/'noutisəbl/
tính từ
- đáng chú ý, đáng để ý
- có thể nhận thấy, có thể thấy r
Định nghĩa tiếng Anh
a. capable or worthy of being perceived s. readily noticed