Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

noticing a consistent increase

/ˈnoʊtɪsɪŋ ə kənˈsɪstənt ɪnˈkriːs/

Nghĩa thường dùng

nhận thấy sự gia tăng ổn định theo thời gian cụm từ

“We are noticing a consistent increase in sales over the past year.”Chúng tôi đang nhận thấy sự gia tăng ổn định trong doanh số trong năm qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...