noticing a consistent increase
/ˈnoʊtɪsɪŋ ə kənˈsɪstənt ɪnˈkriːs/
Nghĩa thường dùng
nhận thấy sự gia tăng ổn định theo thời gian
cụm từ
“We are noticing a consistent increase in sales over the past year.”Chúng tôi đang nhận thấy sự gia tăng ổn định trong doanh số trong năm qua.