Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

notorious

/nou'tɔ:riəs/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6155

Nghĩa thường dùng

nổi tiếng vì điều xấu tính từ

“He is notorious for his bad temper.”Ông ấy nổi tiếng vì tính khí xấu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

notorious

/nou'tɔ:riəs/

tính từ

  • rõ ràng, hiển nhiên, ai cũng biết
    • it is notorious that...: thiên hạ ai cũng biết là...
  • (thường), (nghĩa xấu) nổi danh, nổi tiếng; có tiếng xấu
    • a notorious swindler: một kẻ lừa đảo nổi tiếng
Định nghĩa tiếng Anh

s known widely and usually unfavorably;

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...