notorious
/nou'tɔ:riəs/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6155
Nghĩa thường dùng
nổi tiếng vì điều xấu
tính từ
“He is notorious for his bad temper.”Ông ấy nổi tiếng vì tính khí xấu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
notorious
/nou'tɔ:riəs/
tính từ
- rõ ràng, hiển nhiên, ai cũng biết
- it is notorious that...: thiên hạ ai cũng biết là...
- (thường), (nghĩa xấu) nổi danh, nổi tiếng; có tiếng xấu
- a notorious swindler: một kẻ lừa đảo nổi tiếng
Định nghĩa tiếng Anh
s known widely and usually unfavorably;