nought
/nɔ:t/ IELTSCollins ★ phổ biến #38124
Nghĩa thường dùng
số không (0)
danh từ
“"Nought point five" means the same as a half.”"Nought point five" nghĩa là một nửa (0.5).
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nought
/nɔ:t/
danh từ
- (toán học) số không
- (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) không
- a man of nought: người bất tài, người vô giá trị, người không ra gì
thành ngữ
- to bring to nought
- làm thất bại, phá huỷ, làm mất hết, làm tiêu tan
- to come to nought
- thất bại, không có kết quả, mất hết
- to set nought
- (xem) set
Định nghĩa tiếng Anh
n a mathematical element that when added to another number yields the same number