Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nought

/nɔ:t/ IELTSCollins ★ phổ biến #38124

Nghĩa thường dùng

số không (0) danh từ

“"Nought point five" means the same as a half.”"Nought point five" nghĩa là một nửa (0.5).

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nought

/nɔ:t/

danh từ

  • (toán học) số không
  • (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) không
    • a man of nought: người bất tài, người vô giá trị, người không ra gì

thành ngữ

  1. to bring to nought
    • làm thất bại, phá huỷ, làm mất hết, làm tiêu tan
  2. to come to nought
    • thất bại, không có kết quả, mất hết
  3. to set nought
    • (xem) set
Định nghĩa tiếng Anh

n a mathematical element that when added to another number yields the same number

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...