nourishing meal
Nghĩa thường dùng
bữa ăn bổ dưỡng
cụm từ
“Yeah, but it’s hard to get them to eat nourishing meals.”Ừ, nhưng khó mà bắt chúng ăn bữa bổ dưỡng lắm.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Yeah, but it’s hard to get them to eat nourishing meals.”Ừ, nhưng khó mà bắt chúng ăn bữa bổ dưỡng lắm.
Đang tải...