nourishment
/'nʌriʃmənt/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #14745
Nghĩa thường dùng
Thức ăn cung cấp các chất cần thiết cho sự phát triển.
danh từ
“Proper nourishment is essential for children's growth.”Dinh dưỡng hợp lý là cần thiết cho sự phát triển của trẻ em.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nourishment
/'nʌriʃmənt/
danh từ
- sự nuôi, sự nuôi dưỡng
- đồ ăn, thực phẩm
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of nourishing