Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nourishment

/'nʌriʃmənt/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #14745

Nghĩa thường dùng

Thức ăn cung cấp các chất cần thiết cho sự phát triển. danh từ

“Proper nourishment is essential for children's growth.”Dinh dưỡng hợp lý là cần thiết cho sự phát triển của trẻ em.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nourishment

/'nʌriʃmənt/

danh từ

  • sự nuôi, sự nuôi dưỡng
  • đồ ăn, thực phẩm
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of nourishing

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...