novice
/'nɔvis/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7564
Nghĩa thường dùng
người mới, chưa có kinh nghiệm
danh từ
“As a novice, he learned the basics of the game quickly.”Là một người mới, anh ấy đã học những điều cơ bản của trò chơi nhanh chóng.
Biến thể từ
novices số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
novice
/'nɔvis/
danh từ
- người tập việc; người mới học, người chưa có kinh nghiệm
- (tôn giáo) tín đồ mới, người mới tu
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone new to a field or activity