Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

novice

/'nɔvis/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7564

Nghĩa thường dùng

người mới, chưa có kinh nghiệm danh từ

“As a novice, he learned the basics of the game quickly.”Là một người mới, anh ấy đã học những điều cơ bản của trò chơi nhanh chóng.

Biến thể từ novices số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

novice

/'nɔvis/

danh từ

  • người tập việc; người mới học, người chưa có kinh nghiệm
  • (tôn giáo) tín đồ mới, người mới tu
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone new to a field or activity

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...