Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

novitiate

/nou'viʃiit/ phổ biến #31847

Nghĩa thường dùng

nhà tập, người tập sinh danh từ

“He entered the novitiate to become a monk.”Anh ấy vào nhà tập để trở thành tu sĩ.

Biến thể từ novitiates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

novitiate

/nou'viʃiit/

danh từ

  • thời kỳ tập việc, thời kỳ học việc
  • người tập việc, người học việc
  • (tôn giáo) thời kỳ mới tu
  • (tôn giáo) viện sơ tu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the period during which you are a novice (especially in a religious order) n. someone who has entered a religious order but has not taken final vows

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...