Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nowhere near as

/ˌnəʊweə ˈnɪər əz/

Nghĩa thường dùng

kém xa, không bằng (ít hơn nhiều) cụm từ

“This speaker is nowhere near as loud as my old one.”Chiếc loa này kém xa cái loa cũ của tôi về độ to.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...