Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ntsc

/ˈɛn ti ɛs si/

Nghĩa thường dùng

NTSC (chuẩn video) danh từ

“NTSC is a video format used in North America.”NTSC là một định dạng video được sử dụng ở Bắc Mỹ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ntsc

//

  • Uỷ ban các tiêu chuẩn truyền hình quốc gia
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...