Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nuclear family

/ˈnuːkliər ˈfæməli/

Đang hiển thị mục gốc nuclear family cho “nuclear families”.

Nghĩa thường dùng

gia đình hạt nhân danh từ

“Nuclear families predominate in Western societies.”Gia đình hạt nhân chiếm ưu thế trong xã hội phương Tây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...