Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nucleon

/'nju:kliɒn/ phổ biến #31618
Biến thể từ nucleons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nucleon

//

* danh từ
  • (vật lý) pro-ton, nơ-tron
Định nghĩa tiếng Anh

n. a constituent (proton or neutron) of an atomic nucleus

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...